Tôi đang ở Anh, vậy có thể xin Visa Du lịch sang Úc ngay tại Anh không hay phải trở về Việt Nam để xin Visa ? Xin cho biết thủ tục để xin visa Du Lịch Châu Âu, Úc (Duy Nguyen< duy1002@) Đăng nhập | Đăng ký; Quảng cáo; Đặt báo; Hotline: 0918.033.133
Danh mục nội dung. 1 Hướng dẫn làm visa du lịch Anh quốc 2022. 1.1 Vài nét về visa Anh; 1.2 Giấy tờ, thủ tục làm visa du lịch Anh quốc; 1.3 Địa điểm, thời gian và lệ phí nộp hồ sơ xin visa du lịch Anh quốc; 1.4 Những lưu ý khi làm visa du lịch Anh Quốc
Hồ sơ xin Visa Du lịch Anh gồm: 1. HỒ SƠ THÂN NHÂN 02 ảnh kích thước 4,5cm x 3,5cm (chụp trên nền trắng, không đeo kính, không đội mũ, mới chụp trong vòng 03 tháng gần nhất) Hộ chiếu đang sử dụng còn hạn ít nhất 06 tháng kể từ ngày dự định nhập cảnh vào Anh Hộ chiếu cũ (nếu có) Tờ khai xin visa Anh được hoàn thành trực tuyến
Vì trong quy trình xin visa du lịch Anh có bước lấy dấu vân tay nên bạn cần thu xếp thời gian để đi nộp hồ sơ, thay vì gửi nộp hộ (giống như khi xin visa đi du lịch một số nước khác). Tại Việt Nam, chỉ có một địa chỉ tiếp nhận hồ sơ xin visa du lịch Anh là Đại sứ
2. Checklist hồ sơ xin visa du lịch Anh. 2.1. Hồ sơ nhân thân. ♦ Hộ chiếu gốc (còn hiệu lực ít nhất 6 tháng kể từ ngày dự định vào Anh) ♦ Thư chấp thuận của cả bố và mẹ có xác nhận của chính quyền địa phương (nếu người xin dưới 18 tuổi không đi cùng bố mẹ) 2.2.
Nhiều bộ hồ sơ xin visa đã được gửi tới công ty Du lịch Việt. Ảnh: Anh Tú. Mặt khác, việc Nhật Bản cho phép du lịch tự túc nhưng vẫn yêu cầu khách nộp hồ sơ xin visa qua các công ty du lịch được ủy thác phần nào nhằm giảm thiểu gánh nặng cho ngành du lịch chưa ổn định hoàn toàn ở giai đoạn đầu mở cửa.
khå näng gây bat loi Cho nguði Xin cap visa) Truong hop nguði Xin visa không thé viét vi du nhu trè nhò v.v. thi bó/me (Nguði dai diên pháp luât) ký thay cho trè, sau dó ghi rò mÓi quan hê vði tré là bån thân nguði Xin cap visa db. Anh CO anh lå 4,5 x 4,5 cm. Ånh chup trong vòng 6 tháng, nhin rõ mat
Chứng minh tài chính, chứng minh thu nhập, mở sổ tiết kiệm lùi ngày, xin visa du học, xin visa du lịch. Dịch vụ chứng minh tài chính uy tín nhất tại TP HCM. Chat Zalo Hotline: 0971 910 578. Các anh chị là đại lý du lịch, công ty xin visa xin visa duc lịch du học, hãy inbox cho chúng tôi
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd. Xin visa du lịch Canada có bạn bảo lãnh “Tôi năm nay 22 tuổi, có bạn trai quốc tịch Canada. Bạn trai tôi muốn bảo lãnh tôi qua Canada chơi cũng như ra mắt gia đình. Như vậy việc xét duyệt hồ sơ của tôi có dễ hơn không?” Theo hướng dẫn của tại website của Bộ Công dân và di trú Canada Citizenship and Immigration Canada, trường hợp bạn xin visa vào Canada để du lịch hoặc để thăm thân nhân thì thủ tục cũng tương tự nhau. Do vậy, bạn có thể tham khảo nội dung tư vấn về hồ sơ và thủ tục chung để xin visa du lịch Canada tại bài viết Xin visa du lịch khi đang làm hồ sơ định cư được đăng trên chuyên mục Tư vấn du lịch để biết thêm chi tiết. Trong đó, nên lưu ý với trường hợp của bạn hồ sơ có thể sẽ được xem xét đánh giá khó hơn, do hiện tại bạn đang độc thân và nhân viên lãnh sự có lý do tin rằng bạn có nguy cơ ở lại sau khi thời hạn visa du lịch hết. Xin visa du lịch Canada khi có chị gái bảo lãnh “Chị gái tôi hiện tại đã có quốc tịch Canada, tôi muốn xin visa đi du lịch vài theo diện chị bảo lãnh, như vậy có được không? Hồ sơ cần chuẩn bị những giấy tờ gì?” Để bảo lãnh người thân sang du lịch Canada, chị bạn cần viết một bức thư gửi về Việt Nam và mời người thân sang Canada du lịch. Việc có cho phép người thân của bạn sang Canada du lịch hay không tùy vào việc nộp hồ sơ và phỏng vấn của bạn ở Việt Nam. Kinh nghiệm xin visa du lịch Canada khi có người thân bảo lãnh Lưu ý cho công dân Việt Nam xin visa du lịch Canada Nơi tiếp nhận hồ sơ bạn có thể nộp đơn tại một trong hai cơ quan sau đây – Bộ phận di trú – Tổng Lãnh sự Canada tại Phòng 908 tòa nhà Metropolitan, 235 Đồng Khởi, quận 1 ĐT 84-8 3827-9899/ 84-8 3827-9899 Fax 84-8 3827-9935/ 84-8 3827-9937 – Trung tâm tiếp nhận hồ sơ thị thực Canada của Tổ chức Di dân quốc tế IOM tại Địa chỉ Lầu 8 tòa nhà PDD, 162 Pasteur, quận 1 ĐT +84 83 822 2057 Fax +84 83 822 1780 Email hcmc website Điều kiện Cần và Đủ khi xin visa thăm thân Canada – Hộ chiếu còn hạn trên 6 tháng. – Có việc làm ổn định hoặc lương hưu. Tối thiểu phải là 15 triệu. – Có thư mời từ bà con ruột thịt. – Có sổ tiết kiệm ít nhất 250 triệu. – Sở hữu tài sản có giá trị như nhà hoặc Otô. – Từng đi du lịch ít nhất là 2 nước trong danh sách Hàn Quốc, Nhật Bản, Úc, Châu Âu… – Có mối quan hệ ràng buộc rõ ràng ở Việt Nam. Trên là các điều kiện cần và đủ để xin visa Canada. Nếu người thân phía Canada bảo lãnh, đài thọ toàn bộ chuyến đi thì các bạn sẽ có thể được giảm nhẹ một vài yếu tố như sổ tiết kiệm, tài sản hay lịch sử du lịch. Tuy nhiên, bạn cũng đừng quá lệ thuộc vào tài chính của người thân bên Canada khi được bão lãnh toàn bộ chuyến đi nếu bạn còn trẻ. Hồ sơ người mời Bên Canada chuẩn bị – Thư mời có xác nhận bên luật sư hoặc toà thị chính, nếu gấp thì sử dụng bản scan – Giấy tờ chứng minh tài chính và công việc của người mời nếu người mời chi trả các chi phí, bào gồm Xác nhận công việc có ký tên, đóng dấu; Thuế 2 năm gần nhất; Xác nhận số dư ngân hàng; Nếu gấp thì sử dụng bản scan – Bản sao tình trạng của người mời chứng nhận nhập tịch, thị thực hợp lệ,… – Hộ chiếu người mời – Giấy khai sinh người mời Hồ sơ người được mời Bên Việt Nam chuẩn bị Hình ảnh chụp chung có mặt đương đơn và người mời Canada, email, chat,.. chứng minh mối quan hệ Giấy tờ chứng minh mối quan hệ giấy kết hôn, giấy khai sinh,…. Những vấn đề cần chứng minh Để được cấp visa, con ông/bà cần thuyết phục được nhân viên lãnh sự bằng các hồ sơ chứng minh mà con ông/bà có được hoặc thông qua việc trả lời phỏng vấn nếu được yêu cầu phỏng vấn – Con ông/bà sẽ rời Canada sau chuyến đi theo đúng ngày mà con ông/bà đã khai trong hồ sơ; – Con ông/bà có đủ khả năng tài chính cho chi phí chuyến đi và trở về; – Con ông/bà không có dự định học tập hoặc làm việc tại Canada nếu không được phép; – Tuân thủ quy định pháp luật và chưa từng có tiền án; – Không có nguy cơ gây ảnh hưởng đến an ninh của Canada; – Cung cấp đầy đủ các hồ sơ mà nhân viên lãnh sự yêu cầu để thể hiện sự chấp hành của con ông/bà; – Có sức khỏe tốt con ông/bà có thể phải làm kiểm tra sức khỏe nếu được yêu cầu. Bạn nên liên hệ trước với tổng lãnh sự Canada tại để được thông tin trước.
Nếu mang quốc tịch Việt Nam, bạn sẽ cần thị thực visa để có thể đến Vương quốc Anh với mục đích thăm viếng. Nước Anh không thuộc khối Schengen, vì vậy bạn không thể sử dụng visa Schengen đến Anh. Ảnh International Traveller Nếu là người lớn và muốn đến Vương quốc Anh như một khách du lịch hoặc để thăm người thân, bạn cần phải xin thị thực theo diện khách thăm viếng thông thường. - Để xin được thị thực thăm viếng thông thường, bạn cần chứng minh đủ các điều kiện 1. 18 tuổi trở lên 2. Dự định thăm Vương quốc Anh không quá 6 tháng hoặc 12 tháng nếu bạn đến cùng với khách thăm viếng học thuật 3. Dự định rời Vương quốc Anh vào cuối chuyến thăm của mình; 4. Có kinh phí để chi trả và bố trí chỗ ăn ở cho bản thân mình mà không cần phải làm việc hoặc cần tới sự giúp đỡ của các quỹ phúc lợi, hoặc quý vị và bất kỳ người phụ thuộc nào sẽ được tài trợ và được bố trí ăn ở bởi họ hàng hoặc bạn bè. 5. Có thể trang trải kinh phí cho việc quay trở về hoặc đi tiếp 6. Không quá cảnh để đi đến một quốc gia ngoài Khu vực đi lại chung’ gồm Ai-len, Vương quốc Anh, Đảo Man và Quần đảo Channel. Vẻ đẹp London - thành phố phát triển và quyến rũ bậc nhất châu Âu. Ảnh International Traveller - Với loạt điều kiện như vậy, giấy tờ cần thiết cho hồ sơ xin visa du lịch Anh sẽ gồm bản gốc và bản sao với mỗi loại 1. Mẫu đơn xin thị thực đã điền đầy đủ thông tin và có chữ ký của bạn. 2. Một giấy thông hành hoặc hộ chiếu hiện tại đang còn hiệu lực hộ chiếu phải có ít nhất một trang trống. 3. 1 ảnh mầu cỡ hộ chiếu 4. Chứng minh thư nhân dân và sổ hộ khẩu. 5. Các hộ chiếu cũ để thể hiện quá trình đi lại trước đây của bạn 6. Bằng chứng về tình trạng hôn nhân của bạn, có thể là giấy chứng nhận kết hôn, giấy chứng nhận quan hệ đồng giới, giấy chứng nhận ly hôn. 7. Bằng chứng về việc làm hoặc việc học hành hiện tại của bạn hợp đồng lao động, giấy giới thiệu của trường đang theo học.... 8. Một văn bản chứng minh khả năng tài chính của bạn, tối thiểu 100 triệu đồng sao kê tài khoản 8. Thông tin vé máy bay khứ hồi Việt Nam - Vương Quốc Anh. Nếu hồ sơ của bạn viết bằng tiếng Việt, bạn sẽ cần có bản dịch sang tiếng Anh với mỗi loại giấy tờ bạn cung cấp. Vùng nông thôn xinh đẹp với những ngôi nhà cổ tuổi đời trăm năm ở Anh. Ảnh Traveller - Tùy thời gian bạn lưu trú ở Anh Quốc cũng như số lần xuất nhập cảnh mà lệ phí làm visa khác nhau 1. Thời gian lưu trú dưới 6 tháng, số lần xuất nhập cảnh không giới hạn đồng. 2. Thời gian lưu trú từ 1 đến 2 năm, số lần xuất nhập cảnh không giới hạn đồng. 3. Thời gian lưu trú 5 năm, số lần xuất nhập cảnh không giới hạn đồng. 4. Thời gian lưu trú 10 năm, số lần xuất nhập cảnh không giới hạn đồng Tiền lệ phí sẽ được thu bằng tiền mặt, bạn lưu ý điều này. Thành phố cảng Liverpool - quê hương của ban nhạc lừng danh The Beatles đón hàng triệu du khách ghé thăm mỗi năm. Ảnh Travelandlleisure - Địa chỉ, thời gian nộp hồ sơ xin visa bạn ở Hà Nội, nộp hồ sơ xin visa tại Đại sứ quán Anh Địa chỉ Central Building, 31 Hai Bà Trưng, Hàng Bài, Hoàn Kiếm, Hà Nội Thời gian nộp hồ sơ Thứ 2- thứ 6, 8h30 - 11h30. 2. Nếu bạn ở TP HCM, nộp hồ sơ xin visa tại Tổng Lãnh sự quán Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-Len Địa chỉ Số 25 Đường Lê Duẩn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Thời gian nộp hồ sơ Thứ 2- thứ 6, 8h30 - 15h Sau khi nộp hồ sơ xin visa, bạn sẽ phải chờ từ 7 đến 15 ngày không tính ngày thứ 7, chủ nhật để được nhận visa. Thông tin về thời gian nhận visa, hộ chiếu, giấy tờ gốc; bạn sẽ nhận được qua hòm thư điện tử và điện thoại. - Du lịch Anh Visa du lịch Bước theo dấu chân The Beatles! Fan hâm mộ The Beatles có thể đến những nơi đặc biệt gắn liền với nhóm nhạc huyền thoại. 'Yêu' London trong nửa ngày! Thời gian 12 giờ có thể mang đến cho bạn những trải nghiệm thực sự tuyệt vời tại London. Và tất nhiên, 12 giờ này ... Visa Schengen là gì? Khi nào thì bạn cần xin visa Schengen? Bạn đã từng nghe nói đến visa Schengen nhưng chưa nắm rõ về điều kiện - quyền hạn của loại visa này? Bài viết sẽ ...
Những hướng dẫn và lưu ý dưới đây về cách điền tờ khai xin visa du lịch Anh chắc chắn sẽ cần thiết cho những ai đang gặp khó khăn về vấn đề này. Có rất nhiều bạn gặp khó khăn trong quá trình xin visa du lịch Anh ngay từ bước đầu tiên là điền tờ khai online. Vậy thì đây là hướng dẫn bạn điền tờ khai xin visa Anh du lịch một cách chi tiết nhất dành cho bạn nhé! I. Mẫu thông tin tờ khai visa Anh đi du lịch Trên đây là mẫu tờ khai online xin visa Anh quốc, bao gồm các thông tin về Cá nhân, công việc, gia đình, thu nhập, lịch sử đi lại..v…v. Bạn hãy cùng tìm hiểu cách điền tờ khai chi tiết ở mục 2 của bài viết. Mẫu thông tin tờ khai visa Anh đi du lịch II. Hướng dẫn chi tiết điền tờ khai xin visa Anh Tạo tài khoản online trên trang web Chọn Visit the UK > Visit the UK as a Standard Visitor > Apply for a Standard Visitor visa > Apply online. Chọn ngôn ngữ bạn sẽ sử dụng. Chọn tiếng Anh hoặc tiếng Việt. Lưu ý nếu chọn tiếng Việt, câu hỏi sẽ hiển thị tiếng Việt nhưng câu trả lời của bạn phải được viết bằng tiếng Anh. Nhập tên quốc gia sở tại mà bạn đăng ký thị thực. Nhập Vietnam. Chọn “ I have identified the location where I will provide my biometrics – Tôi đã xác định được vị trí mà tôi sẽ cung cấp sinh trắc học của mình” Đến đây bạn sẽ được giới thiệu qua về các bước xin visa Anh quốc. Xác định loại thị thực bạn sẽ nộp, cách đăng ký,… Chọn “Start now – Bắt đầu”. Nhập địa chỉ email và mật khẩu để bạn có thể lưu câu trả lời của mình. Sau đó, bạn sẽ nhận được một liên kết duy nhất qua email để cho phép bạn đăng nhập lại vào ứng dụng của mình sau này, nếu cần. Click “Lưu lại và tiếp tục”. “Who does this email address belong to? – Địa chỉ email này thuộc về ai’. Chọn “You – Bạn” hoặc “Someone else – Người khác”. “Do you have another email address? – Bạn có email khác không”. Chọn “Yes or No”. Nếu bạn có địa chỉ email khác hãy điền vào. Provide your telephone number – Cung cấp số điện thoại của bạn > Điền số điện thoại bạn đang sử dụng. Where do you use this telephone number? – Bạn sử dụng số điện thoại này ở đâu? > Chọn For use whilst out of the UK – Sử dụng khi ở ngoài Vương quốc Anh Select whether this is your home, mobile or work telephone number – Đây là số điện thoại nhà riêng, điện thoại di động hay cơ quan của bạn > Chọn mục phù hợp. Do you have any other telephone numbers? – Bạn có số điện thoại nào khác không? > Chọn Yes or No. Are you able to be contacted by telephone? – Có thể liên lạc với bạn qua điện thoại không? Chọn ô phù hợp > I can be contacted by telephone call and text message SMS – Có thể liên lạc với tôi qua cuộc gọi và tin nhắn văn bản SMS > I can only be contacted by telephone call – Chỉ có thể liên lạc với tôi qua cuộc gọi điện thoại > I can only be contacted by text message SMS – Chỉ có thể liên lạc với tôi tin nhắn văn bản SMS > I cannot be contacted by telephone call or text message SMS – Không thể liên lạc với tôi qua cuộc gọi điện thoại hoặc tin nhắn văn bản SMS Sau bước này bạn bắt đầu điền những thông tin chi tiết về nhân thân, hộ chiếu, công việc,… Part 1 – About you – Thông tin của bạn Given names Tên của bạn Family name as shown in your passport Họ của bạn giống trên hộ chiếu Other names Tên khác Sex Male/ Female/ Unspecified Giới tính Nam/ Nữ/ Không rõ What is your marital status? Tình trạng hôn nhân Single Độc thân Married Đã kết hôn Civil partnership Sống chung với nhau có đăng ký với cơ quan thẩm quyền nhưng không phải kết hônUnmarried partner Sống chung với nhau như mối quan hệ vợ chồng nhưng chưa kết hôn cũng chưa đăng ký với cơ quan thẩm quyềnDivorced Đã ly hônDissolved partnership Mối quan hệ chung sống với nhau có đăng ký với cơ quan thẩm quyền nhưng không đăng ký kết hôn đã kết thúcWidowed Góa phụSurviving civil partner Người chung sống với bạn có đăng ký với cơ quan thẩm quyền nhưng không phải kết hôn đã mấtSeparated Đã ly thân Date of Birth Ngày sinh Place of Birth Nơi sinh Country of Birth Quê quán Nationality Quốc tịch Do you hold, or have you ever held, any other nationality or nationalities? Bạn đang có quốc tịch khác hoặc từng có quốc tịch khác không? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Part 2 – Passport information – Thông tin hộ chiếu Current passport or travel document number Số hộ chiếu hoặc giấy thông hành hiện tại Place of Issue Nơi phát hành Issuing Authority Issuing Authority Cơ quan phát hành Date of Issue Ngày phát hành Date of Expiry Ngày hết hạn Is this your first passport? Đây có phải là hộ chiếu đầu tiên của bạn? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Please give details of any previous passports, covering the last 10 years, including where these passports are now Vui lòng cung cấp thông tin chi tiết về bất kỳ hộ chiếu nào trong 10 năm qua, bao gồm cả những hộ chiếu đã bị mất, bị đánh cắp, hết hạn hoặc được trả lại cho cơ quan cấp. Part 3 – Your contact details – Thông tin liên lạc Your full address and postal code Địa chỉ đầy đủ và mã bưu điện của bạn How long have you lived at this address? Bạn đã sống ở địa chỉ này bao lâu Home landline telephone number Số điện thoại nhà cố định Your mobile telephone number Số điện thoại di động của bạn Email address Địa chỉ email Contact details if different from those given in question Chi tiết liên hệ khác nếu có Part 4 – Your family – Thông tin gia đình Father’s given names Tên bố Father’s family name Họ của bố Father’s date of birth Ngày sinh của bố Father’s place and country of birth Nơi sinh và quê quán của bố Father’s nationality/nationalities Quốc tịch của bố Mother’s given names Tên mẹ Mother’s family name Họ của mẹ Mother’s date of birth Ngày sinh của mẹ Mother’s nationality/nationalities Quốc tịch của mẹ Mother’s place and country of birth Nơi sinh và quê quán của mẹ Full name of spouse/partner Họ tên vợ chồng/ người sống chung như vợ chồng Spouse/partner’s nationality/ nationalities Quốc tịch của vợ chồng/ người sống chung như vợ chồng Spouse/partner’s date of birth Ngày sinh của vợ chồng/ người sống chung như vợ chồng Does your spouse/partner currently live with you at the address given in question câu Your full address and postal code Vợ / chồng / người sống chung như vợ chồng của bạn hiện đang sống với bạn tại địa chỉ được nêu trong câu hỏi không? câu Địa chỉ đầy đủ và mã bưu điện của bạn Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Will your spouse/partner be travelling with you? Vợ / chồng / người sống chung như vợ chồng của bạn có đi du lịch cùng bạn không? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Do you have any children? Bạn có con không? Please provide full details for each of your dependent children Vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin chi tiết về từng đứa con phụ thuộc của bạn Do all your children currently live with you at the address given in question Tất cả các con của bạn hiện đang sống với bạn tại địa chỉ được nêu trong câu hỏi không? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Please list any of your children who will be travelling with you to the UK? Liệt kê những đứa con sẽ đi cùng bạn đến Vương quốc Anh? Will any other children be travelling with you? Còn đứa trẻ nào khác sẽ đi cùng bạn không? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không If Yes’ please provide full details about the child/children Nếu “Có”, vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin chi tiết về đứa trẻ Part 5 – Previous Applications and Travel History – Lịch sử du lịch trước đây What are your current personal circumstances? Hoàn cảnh cá nhân của bạn là gì? EMPLOYMENT – Công việc What is your present work or job or occupation? Công việc hiện tại của bạn What is the name of the company or organisation you work for? Tên công ty hoặc tổ chức bạn làm việc When did you start this job? Bạn bắt đầu công việc này khi nào? What is your work address? Địa chỉ làm việc của bạn là gì? What are your employer’s telephone numbers? Số điện thoại của sếp/ quản lý của bạn What is your employer’s email address? Địa chỉ email của sếp/ quản lý của bạn Please give details of any additional jobs or occupation you have Vui lòng cung cấp chi tiết về các công việc hoặc nghề nghiệp bổ sung mà bạn có Have you ever worked for any organisation of a type state or non-state listed below? Bạn đã từng làm việc cho bất kỳ tổ chức nào thuộc loại hình tiểu bang hoặc phi tiểu bang được liệt kê dưới đây chưa? Trả lời Có / Không cho từng loại nghề nghiệp. Nếu bạn trả lời Có” vui lòng cung cấp chi tiết trong Phần 9 – Thông tin bổ sung. INCOME AND EXPENDITURE – Thu nhập và chi tiêu What is your total monthly income from all sources of employment or occupation after tax? Tổng thu nhập hàng tháng của bạn từ tất cả các việc làm hoặc nghề nghiệp sau thuế là bao nhiêu? Do you receive income from any other sources, including friends or family? Bạn có nhận được thu nhập từ bất kỳ nguồn nào khác, bao gồm cả bạn bè hoặc gia đình không? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Do you have savings, property or other income, for example, from stocks and shares? Bạn có tiền tiết kiệm, tài sản hoặc thu nhập khác, ví dụ từ cổ phần và cổ phiếu không? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không How much of your total monthly income is given to your family members and other dependants? Thu nhập hàng tháng được chia cho các thành viên trong gia đình và những người phụ thuộc của bạn là bao nhiêu? How much do you spend each month on living costs? Chi phí sinh hoạt mỗi tháng của bạn là bao nhiêu? What money is available to you for your trip? Bạn có sẵn bao nhiêu tiền cho chuyến du lịch của mình? Who will pay for your travel to the UK? Ai sẽ trả tiền cho chuyến du lịch của bạn đến Anh? Who will pay for your expenses such as accommodation and food? Ai sẽ trả cho các chi phí như tiền ăn, tiền chỗ ở cho bạn? If someone other than yourself is paying for all or any part of this visit, how much money will they give you? Người chi trả cho bạn sẽ chi trả bao nhiêu tiền? What is the cost to you personally of your stay in the UK? Chuyến đi đến Anh của bạn sẽ tiêu bao nhiêu tiền? Part 6 – Visitor – Chuyến thăm Have you travelled to the UK in the last 10 years? Bạn đã đi du lịch Anh trong 10 năm qua chưa? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Have you travelled outside your country of residence, excluding to the UK, in the last 10 years? Trong 10 năm qua bạn đã đi du lịch các quốc gia nào ngoài quốc gia của mình chưa? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Have you ever been refused a visa for any country, including the UK? Bạn đã bị từ chối cấp thị thực cho bất kỳ quốc gia nào, kể cả Vương quốc Anh chưa ? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Have you been granted any UK visas in the last 10 years? Trong 10 năm qua bạn đã được cấp thị thực Vương quốc Anh bao giờ chưa? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Have you been refused entry on arrival to the UK in the last 10 years? Bạn có từng bị từ chối nhập cảnh khi đến Vương quốc Anh trong 10 năm qua không? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Have you ever been deported, removed or otherwise required to leave any country, including the UK in the last 10 years? Trong 10 năm qua, bạn đã bao giờ bị trục xuất, yêu cầu trở về hoặc rời khỏi bất kỳ quốc gia nào, bao gồm cả Vương quốc Anh chưa? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Have you made an application to the Home Office to remain in the UK in the last 10 years? Bạn đã nộp đơn cho Bộ Nội vụ để ở lại Vương quốc Anh trong 10 năm qua chưa? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Do you have a UK National Insurance number? Bạn có số Bảo hiểm của Anh không? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Have you been convicted of any criminal offence including driving offences in the UK or any other country, at any time? Bạn đã từng bị kết án về bất kỳ tội hình sự nào bao gồm cả tội lái xe ở Vương quốc Anh hoặc bất kỳ quốc gia nào khác chưa? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Have you been arrested and charged with any offence and are awaiting, or currently on, trial? Bạn đã bị bắt và bị buộc tội với bất kỳ hành vi phạm tội nào và đang chờ, hoặc hiện đang chờ bị xét xử không? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Have you been subject to, or received, any other penalty by a court or the police; for example caution, discharge, fine or community sentence in the UK or any other country? Bạn đã phải chịu, hoặc nhận bất kỳ hình phạt nào khác của tòa án hoặc cảnh sát; ví dụ như cảnh cáo, giam trong bệnh viện, phạt tiền hoặc án treo ở Anh hoặc bất kỳ quốc gia nào khác chưa? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Have you had any UK court judgment against you for nonpayment of a debt, or received a civil penalty under the UK Immigration Acts? Put a cross x in the relevant box Bạn đã nhận bất kỳ phán quyết nào của tòa án Vương quốc Anh vì không trả một khoản nợ, hoặc nhận một hình phạt dân sự theo Đạo luật Nhập cư của Vương quốc Anh chưa? Đánh dấu chéo x vào ô có liên quan. Answer Yes/No Trả lời có hoặc không. Nếu “Có” xin vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin chi tiết. Have you ever, by any means or medium, expressed views that justify or glorify terrorist violence or that may encourage others to terrorist acts or other serious criminal acts? Bạn đã bao giờ bày tỏ quan điểm hoặc tôn vinh bạo lực khủng bố hoặc khuyến khích người khác thực hiện các hành động khủng bố hoặc các hành vi tội phạm nghiêm trọng khác bằng bất kỳ phương tiện nào chưa? Have you engaged in any other activities that might indicate that you may not be considered a person of good character? Bạn có tham gia vào bất kỳ hoạt động nào khiến bạn được cho là một người không có phẩm chất tốt không? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không ** – Answer Yes/No. If Yes’ please provide details in Part 9, Additional Information Từ câu 11-13 phần 6 hãy trả lời Có hoặc Không, nếu trả lời Có vui lòng cung cấp chi tiết trong Phần 9, Thông tin bổ sung. Park 7 – Travellers under the age of 18 – Khách du lịch dưới 18 tuổi Please provide full details about your parents/guardians in your home country Vui lòng cung cấp thông tin chi tiết đầy đủ về cha mẹ / người giám hộ ở quốc gia của bạn? Will you be travelling to the UK alone? Bạn sẽ đi du lịch đến Vương quốc Anh một mình chứ? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không If accompanied, please provide full details of up to two adults who will accompany you, including their passport numbers and your exact relationship to them Nếu bạn là người đi cùng, vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin chi tiết của người lớn sẽ đi cùng bạn tối đa 2 người bao gồm số hộ chiếu và mối quan hệ chính xác của bạn với họ. Is the address you will be staying at a private address? Địa chỉ bạn sẽ ở có phải là địa chỉ riêng không ? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Please provide full details about the person you will be staying with Vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin chi tiết về người bạn sẽ ở cùng If the person named in is not a British Citizen or a European Economic Area Citizen, please give details about what permission they have to be in the UK Nếu những người bạn sẽ ở cùng không phải là Công dân Anh hoặc Công dân Khu vực Kinh tế Châu Âu vui lòng cung cấp thông tin giấy phép cư trú/ bằng chứng về chỗ ở của họ. How long will you stay with this person? Bạn sẽ ở lại với người này bao lâu? Park 8 – Visa specific section – Thông tin cụ thể về visa If you are not a national of the country in which you are >>> applying, what permission do you have to stay in that country? Nếu bạn không phải là công dân của quốc gia mà bạn đang đăng ký >>> Khi đăng ký, bạn phải có giấy phép nào để ở lại quốc gia đó ? Are you travelling with anyone? Bạn có đi du lịch cùng với ai nữa không? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không If Yes’ please provide details of the people you are travelling with. If No’, go to question Nếu “Có”, vui lòng cung cấp thông tin chi tiết về những người bạn đang đi cùng. Nếu “Không”, chuyển đến câu hỏi 4 phần 8. Do they already have a visa for the UK? Họ đã có thị thực đến Vương quốc Anh chưa ? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không What do you intend to do in the UK? Bạn dự định làm gì ở Vương quốc Anh? Do you intend to work in the UK? Bạn có ý định làm việc tại Vương quốc Anh không ? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Do you intend to study in the UK? Bạn có ý định du học ở Vương quốc Anh không ? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Where will you stay in the UK? Bạn sẽ ở đâu tại Vương quốc Anh ? Do you have any friends in the UK? Bạn có bạn bè nào ở Vương quốc Anh không ? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Do you have any relatives in the UK? Bạn có người thân nào ở Anh không ? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Do you intend to visit any of these relatives? Bạn có ý định đến thăm bất kỳ người thân nào trong số này không ? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Part 9 – Additional Information – Thông tin bổ sung Is there any other information you wish to be considered as part of your application? Có bất kỳ thông tin nào khác mà bạn muốn được coi là một phần trong đơn đăng ký của mình không ? Have you ever received medical treatment in the UK? Bạn đã bao giờ được điều trị y tế ở Anh chưa ? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Did you have to pay for the treatment? Bạn có phải trả tiền cho việc điều trị không ? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Where did you receive the treatment? Bạn đã nhận được sự điều trị ở đâu ? Name of hospital/clinic/Doctor’s surgery Tên bệnh viện / phòng khám / phẫu thuật của bác sĩ Telephone number Số điện thoại Part 10 – Declaration – Tờ khai Have you used an agent or representative to complete this application? Bạn đã nhờ người đại diện để hoàn thành đơn đăng ký này? Answer Yes/No Trả lời có hoặc không Nếu “Có”, vui lòng cung cấp chi tiết về tên của người đại diện và địa chỉ. What language did you communicate in with the agent/ representative to complete the form? Bạn đã giao tiếp bằng ngôn ngữ nào với người đại diện để hoàn thành biểu mẫu? Sau khi hoàn thành đơn đăng ký xin visa Anh bạn sẽ tiến hành thanh toán lệ phí, đặt lịch hẹn với VFS Global phù hợp, tải các hồ sơ tài liệu lên, đến trung tâm đã đặt lịch hẹn để lấy sinh trắc và chờ kết quả visa. Bạn sẽ nhận kết quả visa qua email hoặc đăng ký với trung tâm cách nhận kết quả visa qua SMS. Sau khi có kết quả vui lòng đến trung tâm lấy lại hộ chiếu đã được dán visa hoặc sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh qua đường bưu điện. III. Cần chú ý những gì khi điền tờ khai xin visa du lịch Anh? Đây là tờ khai xin visa được điền online trên mạng, trẻ em trên 5 tuổi và người lớn mỗi người đều phải khai; trước khi thực hiện điền thông tin vào bản khai này. Nếu thiếu tờ khai này thì chắc chắn hồ sơ của bạn sẽ không được xét duyệt Lưu ý là nó chỉ được nhận qua hình thức khai trên mạng; vì sau khi khai xong bạn mới được đặt lịch hẹn để nộp hồ sơ. Khi thực hiện khai báo thông tin trên bản khai này, cần chú ý một số điều sau Khi đăng nhập vào trang web của VFS bạn cần chọn đúng loại visa, visa du lịch chọn Standard Visitor thông tin trong tờ khai xin visa du lịch Anh phải được điền chính xác và trung thực; nếu không rõ mục nào có thể phải hỏi những ai từng xin visa Anh rồi, bạn bè, người thân hoặc liên hệ với văn phòng trung tâm để đến trung tâm tiếp nhận hồ sơ, bạn phải mang theo 1 bản in bản khai này; lưu ý in trên loại giấy có chất lượng đảm bảo để tránh trường hợp giấy tờ bị rách hay hỏng. Bạn nên nhờ nhân viên tại cửa hàng xem mẫu bản in loại văn bản này trước khi in ra để tránh sai khi đã in tờ khai ra rồi, bạn trực tiếp ký vào trang cuối cùng có thông tin về mã số hồ sơ xin visa của bạn mã này được gửi trong mai, bắt đầu bằng cụm chữ GWF. ► Xem thêm thông tin chi tiết về thủ tục xin visa Anh Khai đơn xin visa Anh không phải là việc dễ dàng, trong quá trình tự điền tờ khai bạn có thể gặp phải một số vấn đề như sau ➤ Không thông thạo tiếng Anh khiến bạn khó khăn trong quá trình hoàn thiện tờ khai ➤ Tờ khai dài, cần nhiều thời gian để hoàn thành ➤ Thiếu giấy tờ dẫn đến điền tờ khai không đầy đủ ➤ Thông tin trong form sai lệch so với các giấy tờ khác ➤ Đương đơn không quen với các thao tác máy tính khi điền tờ khai sẽ mất nhiều thời gian Những vấn đề trên trong quá trình điền tờ khai visa có thể gây ra những sai lầm không đáng có, dẫn đến hồ sơ xin visa của bạn bị đánh trượt. Trong trường hợp không am hiểu về thủ tục visa và bị rào cản ngôn ngữ thì sử dụng dịch vụ điền tờ khai visa Anh sẽ là lựa chọn tối ưu cho bạn. Bạn có thể yên tâm sử dụng dịch vụ tại VISANA – Đơn vị có trên 10 năm kinh nghiệm làm dịch vụ visa Anh với tỷ lệ đậu lên đến 98,6%. Hãy liên hệ với VISANA qua Hotline 1900 0284 ngay để được tư vấn tận tâm và hỗ trợ xin visa Anh nhanh chóng, dễ dàng nhé!
xin visa du lịch anh